Xe nâng người cắt kéo điện loại hẹp
Khuyến mãi Thủ tục đơn giản Chính sách trả góp Thủ tục đơn giản
DẪN ĐỘNG ĐIỆN HIỆU QUẢ
Dẫn động bằng motor điện giúp hiệu suất di chuyển cao hơn so với dẫn động thủy lực.
Sàn làm việc có tải trọng lớn, thích hợp với môi trường làm việc khắc nghiệt.
Phanh điện tử dẫn động bánh trước giúp di chuyển linh hoạt, dễ điều khiển.
CHI PHÍ BẢO TRÌ THẤP
Thiết kế linh kiện dạng tiêu chuẩn và module giúp bảo dưỡng thuận tiện.
Khay tháo mở hai bên hỗ trợ việc kiểm tra và sửa chữa dễ dàng.
An toàn và bền bỉ.
| Thông số | Đơn vị | HKG06DQ | HKG08DQ |
|---|---|---|---|
| Chiều cao sàn tối đa | mm | 6000 | 8000 |
| Chiều cao máy tối đa | mm | 7100 | 9100 |
| Chiều cao sàn thấp nhất | mm | 1080 | 1200 |
| Khoảng sáng gầm | mm | 20 | 20 |
| Tải trọng nâng | kg | 300 | 300 |
| Tải trọng sàn mở rộng | kg | 100 | 100 |
| Kích thước sàn làm việc | mm | 1880×900 | 1880×900 |
| Chiều dài sàn mở rộng | mm | 900 | 900 |
| Tốc độ di chuyển tối đa (sàn hạ) | km/h | 3–4 | 3–4 |
| Tốc độ di chuyển tối đa (khi nâng) | km/h | 0.6–1 | 0.6–1 |
| Bán kính quay nhỏ nhất | mm | 2000 | 2000 |
| Khả năng leo dốc tối đa | % | 10–15 | 10–15 |
| Kích thước bánh dẫn động | mm | Φ305×100 | Φ305×100 |
| Kích thước bánh xoay | inch | Φ305×100 | Φ305×100 |
| Motor di chuyển | V/kW | 2×24/0.5 | 2×24/0.5 |
| Motor nâng | V/kW | 24/2.2 | 24/2.2 |
| Ắc quy miễn bảo dưỡng | V/Ah | 2×12/150 | 2×12/150 |
| Bộ sạc | V/A | 24/15 | 24/15 |
| Hệ thống bảo vệ ổ gà | — | Có | Có |
| Điều khiển máy | — | Điều khiển trên máy | Điều khiển trên máy |
| Chiều dài tổng thể | mm | 2050 | 2050 |
| Chiều rộng tổng thể | mm | 900 | 900 |
| Chiều cao tổng thể | mm | 2150 | 2270 |
| Trọng lượng tổng | kg | 1500 | 1700 |